HYUNDAI KONA 2018

HYUNDAI KONA 2018

HYUNDAI KONA 2018

GIỚI THIỆU XE HYUNDAI KONA 2018

Giá xe tham khảo của Hyundai Kona tại Hyundai Bình Dương:

Kona 2.0 Tiêu chuẩn 615.000.000 VNĐ
Kona 2.0 Đặc biệt 675.000.000 VNĐ
Kona 1.6 Turbo 725.000.000 VNĐ

◊ HYUNDAI BÌNH DƯƠNG TỰ TIN ĐỂ LÀM HÀI LÒNG QUÝ KHÁCH HÀNG:

 Tư vấn bán hàng chuyên nghiệp, thông tin mới, chính xác nhất

 Tư vấn mua xe I10 trả góp, hỗ trợ mọi thủ tục, Bao đậu hồ sơ, Cho vay từ 90% giá trị xe, Lãi xuất cho vay tốt nhất thị trường, Cho vay đến 90% giá trị xe

 Nhiều quà tặng hấp dẩn tặng: Dán phim cách nhiệt, lót sàn simily, che mưa, 5 món theo xe (Tappi sàn, nước hoa, khăn lau xe chuyên dụng, bao tay lái ,nước hoa)

 Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm hoàn tất biển số xe, Tư vấn mua xe chạy Grab

 Có xe Kona 2018 lái thử

 Qúy khách hàng sẽ nhận được mức giá ưu đãi tốt nhất khi mua xe tại Hyundai Bình Dương

 Qúy khách hàng có thể trải nghiệm lái thử tại nhà mà không phải đi lại

☆  Bảo hành , bảo dưỡng chính hãng theo tiêu chuẩn HTC trên cả nước.

Xem thêm: Bảng giá xe Hyundai Accent 2018

NGOẠI THẤT
Hyundai Kona sở hữu thiết kế ngoại thất bắt mắt dưới mọi góc nhìn.

Hyundai Kona 1

Thiết kế mặt trước

Kona sở hữu mặt trước ấn tượng với cặp đèn LED ban ngày tạo nên phong cách nổi bật không thể nhầm lẫn.
Hyundai Kona 2
TỰ TIN VÀ NỔI BẬT
Kona sở hữu đường nét thiết kế bắt mắt với những đường nét tạo hình nổi bật và cơ bắp, cùng cặp đèn LED tạo luồng ánh sáng ấn tượng, định hình nên giá trị cốt lõi mới của các mẫu SUV Hyundai.

Hyundai Kona 3

Đèn chiếu sáng công nghệ LED

Kona nổi bật với hệ thống đèn Bi-LED cùng dải LED chạy ban ngày DRL sắc xảo, tạo nên hiệu quả chiếu sáng tốt nhất cùng hiệu ứng ánh sáng đẹp mắt.

Hyundai Kona 4

Lưới tản nhiệt

Sở hữu lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grille tạo hình lục giác mạ Crom, Kona tạo nên dấu ấn đậm nét cho
người đối diện

Hyundai Kona 5

Gương gập điện tích hợp đèn xi-nhan dạng LED

Mái hai tông màu và gương ngoại thất cho phép bạn tùy chỉnh các kết hợp màu sắc để phù hợp với phong cách cá nhân của bạn

Hyundai Kona 6

Lazang hợp kim

Kona được trang bị lazang hợp kim có kích cỡ lên đến 18 inch
Hyundai Kona 7
ỐP THÂN
Kona được trang bị bộ ốp thân xe tạo nên dáng vẻ mạnh mẽ, cơ bắp đậm chất SUV.

Phần đuôi xe

Thiết kế mạnh mẽ, phá cách nhấn mạnh phong cách năng động cho chiếc xe

Hyundai Kona 8
MẠNH MẼ VÀ MẠNH MẼ HƠN
Đèn LED kiểu dáng bắt mắt, cùng cản sau nổi bật tạo nên dáng vẻ cơ bắp đặc trưng của một chiếc SUV hiện đại.

Hyundai Kona 9

Cánh lướt gió phía sau

Kona được trang bị cánh lướt gió cùng đèn phanh phía sau dạng LED tạo nên điểm nhấn về thẩm mỹ cũng như tăng cường hiệu năng vận hành.

Đèn hậu dạng LED

Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế tinh tế và bắt mắt
Hyundai Kona 10
NỘI THẤT
Khám phá không gian nội thất ấn tượng với sự thỏa mái, tiện nghi cùng mức độ hoàn thiện cao cấp.

Hyundai Kona 11

Tính năng nội thất

Sự chăm chút đến từng chi tiết làm nên nét đặc biệt trên Kona

Hyundai Kona 12

Hyundai Kona 13
MÀN HÌNH THÔNG TIN
Kona được trang bị màn hình thông tin 3,5 inch cho phép theo dõi các thông số vận hành cũng như tùy chỉnh các chức trăng theo xe.

Điều hòa tự động

Kona được trang bị điều hòa tự động tích hợp lọc không khí Clean Air cùng chức năng khử Ion giúp đem lại không khí trong lành cho cabin.

Màn hình cảm ứng 8 inch

Kona được trang bị màn hình cảm ứng điện dung 8 inch tích hợp hệ thống định vị vệ tinh với công nghệ hiển thị IPS cho hình ảnh sắc nét, hỗ trợ kết nối Apple Carplay cùng các tính năng giải trí cao cấp.
Hyundai Kona 14
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
Hiệu năng và sức mạnh vượt trội
Gamma 1.6L T-GDI
Động cơ Gamma 1.6L T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265NM từ 1,500 ~ 4,500vòng/phút
Hyundai Kona 15
Atkinson MPI 2.0L
Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, Momen xoắn cực đại 180 Nm tại 4500 vòng/phút
Hyundai Kona 16
Hộp số
Hộp số tự động 6 cấp hoặc ly hợp kép 7 cấp
Hyundai Kona 17
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh bảo điểm mù với radar giúp nhanh chóng phát hiện và cảnh báo chướng ngại vật đi vào phần mù trong tầm quan sát của bạn.
Hyundai Kona 18
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Hệ thống cảm biến áp suất lốp phát hiện sự thay đổi về áp suất trên từng lốp, nhanh chóng đưa ra cảnh báo để xử lí sự cố, đảm bảo an toàn cho chuyến đi của bạn.
Hyundai Kona 19
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS
Với 8 cảm biến trước và sau, PAS giúp bạn dễ dàng đỗ xe vào vị trí, đặc biệt là trong môi trường đô thị đông đúc.
Camera lùi
Camera lùi giúp bạn quan sát tình trạng phía sau xe, đảm bảo an toàn khi lùi xe tránh các chướng ngại vật gặp phải, đặc biệt trong môi trường đô thị đông đúc.
KHÔNG GIAN TIỆN NGHI
Kona sở hữu không gian tiện nghi cao cấp phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khách hàng. Sở hữu cốp chứa đồ với thể tích lên đến 361l, bạn có thể dễ dàng mở rộng không gian lên đến 1.143l thông qua một nút bấm.
Hyundai Kona 20
Sạc điện thoại không dây
Hyundai Kona được trang bị sạc không dây chuẩn Qi, giúp bạn dễ dàng nạp năng lượng cho những chiếc điện thoại của mình mà không phải quan tâm đến dây cáp thông thường.
Trải nghiệm âm thanh cao cấp
Hyundai Kona được trang bị bộ xử lí âm thanh cao cấp Arkamys Premium Sound vói DAC giải mã Hi-Res Audio đem đến cho bạn những trải nghiệm âm thanh ở một đẳng cấp mới.
Hyundai Kona 21
Ghế lái chỉnh điện
Ghế lái trên Kona chỉnh điện 10 hướng giúp bạn dễ dàng chọn được tư thế yêu thích và thỏa mái nhất khi cầm lái

Hyundai Kona 22

NGOẠI THẤT XE HYUNDAI KONA 2018

NỘI THẤT XE HYUNDAI KONA 2018

VẬN HÀNH XE HYUNDAI KONA 2018

AN TOÀN XE HYUNDAI KONA 2018

TIỆN NGHI XE HYUNDAI KONA 2018

GIÁ XE HYUNDAI KONA 2018

Giá xe tham khảo của Hyundai Kona tại Hyundai Ngọc phát:

Kona 2.0 Tiêu chuẩn 615.000.000 VNĐ
Kona 2.0 Đặc biệt 675.000.000 VNĐ
Kona 1.6 Turbo 725.000.000 VNĐ
THÔNG SỐ CƠ BẢN
Xuất xứ Hàn Quốc
Năm sản xuất 2017
Dòng xe Sedan
Màu ngoại thất Đỏ, Đen, Bạc, Trắng, Xanh đá, Nâu
Màu nội thất Be, Xám
Số chỗ ngồi 5

ĐỘNG CƠ

Loại

Nu 2.0 DOHC với Dual CVVT

Công suất cực đại (Ps/rpm)

157/6.200

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

200/4.000

BẢNG TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU ( lít/ 100km)

Trong đô thị

11,57

Ngoài đô thị

7,62

Kết hợp

9,1

Hộp số

6 AT

Nội thất:

  • Chất liệu ghế: Da
  • Ghế lái chỉnh điện: 12 Hướng
  • Ghế phụ chỉnh điện: 10 Hướng
  • Nhớ ghế : có
  • Sưởi ghế trước: có
  • Khởi động nút bấm: có
  • Phanh tay điện tử: có
  • Điều khiển hành trình – Cruise Control: có
  • Drive Mode 3 chế độ: có
  • DVD: có
  • Bluetooth: có
  • Hệ thống định vị & dẫn đường: có
  • Điều hòa tự động: có
  • Cốp xe đóng/mở điện: có
  • Cảm biến gạt mưa: có
  • Rèm cửa sổ sau: có

Ngoại thất:

  • Đèn chiếu sáng HID: có
  • Đèn pha tự động: có
  • Vành đúc: 19″
  • Gương hậu chỉnh – gập điện: có
  • Đèn soi bậc lên xuống: có
  • Giá để đồ trên nóc: có
  • Cửa sổ trời Panorama toàn cảnh: có

Trang bị an toàn:

  • Chống bó cứng phanh ABS: có
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA: có
  • Hệ thống phân bổ lực phanh EBD: có
  • Kiểm soát lực kéo TCS: có
  • Ổn định chống trượt thân xe VSM: có
  • Cân bằng điện tử ESC: có
  • Khởi hành ngang dốc HAC: có
  • Hỗ trợ xuống dốc DBC: có
  • Túi khí: 6
  • Camera lùi: có
  • Cảm biến lùi: có
  • Gương ECM tích hợp la bàn điện tử: có

Kích thước

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4.690 x 1.880 x 1.680

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

185

Hệ thống treo

Trước

Độc lập McPherson

Sau

Liên kết đa điểm

Giá Bán 615.000.000VND
Đã Bao Gồm Thuế VAT
Dòng Xe Sedan
Nhiên Liệu Gasoline - Xăng
Động Cơ Nu 2.0 DOHC với Dual CVVT
Năm Sản Xuất 2018
Trả góp 67/56
Hộp Số 6AT
Dẫn Động FWD
Dung tích bình nhiên liệu 70 lít
Màu Xe Trắng, Bạc, Cam, Đỏ, Nâu
Màu Nội Thất Be, Đen
9,1
Trong Đô Thị
7,6
Kết Hợp
Bảng Tính Tài Chính
Giá Xe (VND )
Lãi Suất (%)
Thời Gian (Tháng)
Trả Trước (VND )
Kết Quả
Thanh toán hàng tháng
Tổng số tiền lãi
Tổng Số Tiền Trả
Giá Bán 615.000.000VND
Đã Bao Gồm Thuế VAT
Dòng Xe Sedan
Nhiên Liệu Gasoline - Xăng
Động Cơ Nu 2.0 DOHC với Dual CVVT
Năm Sản Xuất 2018
Trả góp 67/56
Hộp Số 6AT
Dẫn Động FWD
Dung tích bình nhiên liệu 70 lít
Màu Xe Trắng, Bạc, Cam, Đỏ, Nâu
Màu Nội Thất Be, Đen
9,1
Trong Đô Thị
7,6
Kết Hợp
Bảng Tính Tài Chính
Giá Xe (VND )
Lãi Suất (%)
Thời Gian (Tháng)
Trả Trước (VND )
Kết Quả
Thanh toán hàng tháng
Tổng số tiền lãi
Tổng Số Tiền Trả
Trở lên phía trên